giao phong

Học thuật
Thân thiện
giao phong

Hai bên giao phong trên một cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giao chiến, sự đánh nhau giữa hai bên trên chiến trường: "giao phong" từ dùng để chỉ việc hai phe đối địch chính thức bắt đầu hoặc tham gia vào một trận đánh, một cuộc chiếnmặt trận. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh quân sự, chiến tranh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau nhiều ngày chuẩn bị, hai đạo quân cuối cùng cũng giao phong. (Sau nhiều ngày chuẩn bị, hai đạo quân cuối cùng cũng đánh nhau.)
    • Trận giao phong ác liệt đã diễn ra suốt đêm tại vùng biên giới. (Trận đánh nhau ác liệt đã diễn ra suốt đêm tại vùng biên giới.)
    • Thời khắc giao phong đã điểm, tiếng súng vang lên khắp chiến trường. (Thời khắc bắt đầu trận đánh đã điểm, tiếng súng vang lên khắp chiến trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giờ phút giao phong": thời khắc quan trọng khi trận chiến bắt đầu, thường mang ý nghĩa căng thẳng, quyết định.

    • Giờ phút giao phong đã đến, tất cả binh sĩ đều sẵn sàng chiến đấu. (Thời khắc bắt đầu trận đánh đã đến, tất cả binh sĩ đều sẵn sàng chiến đấu.)
  • "trận giao phong đầu tiên": trận đánh mở màn, trận đầu tiên giữa hai phe.

    • Trận giao phong đầu tiên đã quyết định thế trận của cả cuộc chiến. (Trận đánh nhau đầu tiên đã quyết định thế trận của cả cuộc chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Giao chiến (động từ): đánh nhau, chiến đấu với nhau.

    • Hai bên đã giao chiến suốt ba ngày đêm. (Hai bên đã đánh nhau suốt ba ngày đêm.)
  • Giao tranh (danh từ/động từ): cuộc đụng độ, chiến đấu giữa các lực lượng trang.

    • Giao tranh đã nổ rakhu vực phía Bắc. (Cuộc đụng độ đã nổ rakhu vực phía Bắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Khai chiến: bắt đầu cuộc chiến.
  • Đối đầu: đối chọi, chống lại nhau (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, không chỉ quân sự).
Từ trái nghĩa
  • Giảng hòa: thương lượng để chấm dứt chiến tranh, xung đột.
  • Đình chiến: tạm ngừng chiến đấu theo thỏa thuận.
giao phong

Hai bên giao phong trên một cánh đồng.

  1. Nói hai bên đánh nhaumặt trận ().

Từ gần giống